TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸业

bàyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霸業

Âm Hán Việt BÁ NGHIỆP

霸业 nghĩa là Nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền.

Nghĩa của 霸业

bàyè

BÁ NGHIỆPDanh từphồn thể 霸業
  1. Nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền

Câu hỏi thường gặp

霸业 nghĩa là gì?

霸业 (bàyè) nghĩa là Nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền.

霸业 đọc thế nào?

霸业 đọc là bàyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸业 là gì?

Âm Hán Việt của 霸业 là "bá nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.