霸业 nghĩa là Nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền.
Nghĩa của 霸业
bàyè
BÁ NGHIỆPDanh từphồn thể 霸業
Nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
Câu hỏi thường gặp
霸业 nghĩa là gì?
霸业 (bàyè) nghĩa là Nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền.
霸业 đọc thế nào?
霸业 đọc là bàyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 霸业 là gì?
Âm Hán Việt của 霸业 là "bá nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.