TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸气

bàqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霸氣

Âm Hán Việt BÁ KHÍ

霸气 nghĩa là hách dịch, hung hăng, thái độ độc tài, sự táo bạo.

Nghĩa của 霸气

bàqì

BÁ KHÍTính từ, Danh từphồn thể 霸氣
  1. Hách dịch; hung hăng; quyết đoán
  2. Thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股 (gǔ))
  3. Khí phách; sự thô bạo; sự hung hăng; sự ngang ngược

Câu hỏi thường gặp

霸气 nghĩa là gì?

霸气 (bàqì) nghĩa là hách dịch, hung hăng, thái độ độc tài, sự táo bạo.

霸气 đọc thế nào?

霸气 đọc là bàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸气 là gì?

Âm Hán Việt của 霸气 là "bá khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.