霸气 nghĩa là hách dịch, hung hăng, thái độ độc tài, sự táo bạo.
Nghĩa của 霸气
bàqì
BÁ KHÍTính từ, Danh từphồn thể 霸氣
Hách dịch; hung hăng; quyết đoán
Thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股 (gǔ))
Khí phách; sự thô bạo; sự hung hăng; sự ngang ngược
Câu hỏi thường gặp
霸气 nghĩa là gì?
霸气 (bàqì) nghĩa là hách dịch, hung hăng, thái độ độc tài, sự táo bạo.
霸气 đọc thế nào?
霸气 đọc là bàqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 霸气 là gì?
Âm Hán Việt của 霸气 là "bá khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.