TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸王之道

Bàwángzhīdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ VƯƠNG CHI ĐẠO

霸王之道 nghĩa là con đường bá chủ, thống trị bạo ngược.

Nghĩa của 霸王之道

Bàwángzhīdào

BÁ VƯƠNG CHI ĐẠOtên riêng
  1. Con đường bá chủ
  2. Thống trị bạo ngược
  3. Viết tắt thành 霸道

Câu hỏi thường gặp

霸王之道 nghĩa là gì?

霸王之道 (bàwángzhīdào) nghĩa là con đường bá chủ, thống trị bạo ngược.

霸王之道 đọc thế nào?

霸王之道 đọc là Bàwángzhīdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸王之道 là gì?

Âm Hán Việt của 霸王之道 là "bá vương chi đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.