霸王之道 nghĩa là con đường bá chủ, thống trị bạo ngược.
Nghĩa của 霸王之道
Bàwángzhīdào
BÁ VƯƠNG CHI ĐẠOtên riêng
Con đường bá chủ
Thống trị bạo ngược
Viết tắt thành 霸道
Câu hỏi thường gặp
霸王之道 nghĩa là gì?
霸王之道 (bàwángzhīdào) nghĩa là con đường bá chủ, thống trị bạo ngược.
霸王之道 đọc thế nào?
霸王之道 đọc là Bàwángzhīdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 霸王之道 là gì?
Âm Hán Việt của 霸王之道 là "bá vương chi đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.