霸道
giọng máy của trình duyệt
霸道 nghĩa là con đường bá chủ, thống trị chuyên chế.
Nghĩa của 霸道
bàdào
BÁ ĐẠODanh từ, Tính từ- Con đường bá chủ
- Thống trị chuyên chế
- Cai trị bằng sức mạnh
- Tà ác trái với vương đạo 王道
- Hách dịch
- Bạo ngược
- rượu, thuốc, v.v. Mạnh
- Công hiệu
- Viết tắt của 霸王之道
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 霸道
Trái nghĩa
Từ ghép có 霸道
Câu hỏi thường gặp
霸道 nghĩa là gì?
霸道 (bàdào) nghĩa là con đường bá chủ, thống trị chuyên chế.
霸道 đọc thế nào?
霸道 đọc là bàdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 霸道 là gì?
Âm Hán Việt của 霸道 là "bá đạo".