TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸道

bàdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ ĐẠO

霸道 nghĩa là con đường bá chủ, thống trị chuyên chế.

Nghĩa của 霸道

bàdào

BÁ ĐẠODanh từ, Tính từ
  1. Con đường bá chủ
  2. Thống trị chuyên chế
  3. Cai trị bằng sức mạnh
  4. Tà ác trái với vương đạo 王道
  5. Hách dịch
  6. Bạo ngược
  7. rượu, thuốc, v.v. Mạnh
  8. Công hiệu
  9. Viết tắt của 霸王之道

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 霸道

Trái nghĩa

Từ ghép có 霸道

Câu hỏi thường gặp

霸道 nghĩa là gì?

霸道 (bàdào) nghĩa là con đường bá chủ, thống trị chuyên chế.

霸道 đọc thế nào?

霸道 đọc là bàdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸道 là gì?

Âm Hán Việt của 霸道 là "bá đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.