TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霹雳

pīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霹靂

Âm Hán Việt PHÍCH LỊCH

霹雳 nghĩa là tiếng sấm, tuyệt vời, sốc.

Nghĩa của 霹雳

pīlì

PHÍCH LỊCHDanh từ, Tên riêngphồn thể 霹靂
  1. Tiếng sấm
  2. lóng Tuyệt vời; sốc; kinh khủng

Pīlì

PHÍCH LỊCHDanh từ, Tên riêngphồn thể 霹靂tên riêng
  1. Perak (bang của Malaysia)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 霹雳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 霹雳

Thành ngữ có 霹雳

  • 晴天霹雳 — Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang
  • 青天霹雳 — Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang

Câu hỏi thường gặp

霹雳 nghĩa là gì?

霹雳 (pīlì, pīlì) nghĩa là tiếng sấm, tuyệt vời, sốc.

霹雳 đọc thế nào?

霹雳 đọc là pīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 霹雳 là gì?

Âm Hán Việt của 霹雳 là "phích lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.