青天霹雳 (qīngtiānpīlì) nghĩa là Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang.
青天霹雳 đọc thế nào?
青天霹雳 đọc là qīngtiānpīlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 青天霹雳 là gì?
Âm Hán Việt của 青天霹雳 là "thanh thiên phích lịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.