TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靑

qīng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 靑 · bộ số 174 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱龶円

靑 nghĩa là Biến thể của 青 (qīng).

Nghĩa của 靑

qīng

  1. Biến thể của 青 (qīng)

Câu hỏi thường gặp

靑 nghĩa là gì?

靑 (qīng) nghĩa là Biến thể của 青 (qīng).

靑 đọc thế nào?

靑 đọc là qīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.