TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青山

qīngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH SƠN

青山 nghĩa là đồi xanh, cuộc sống.

Nghĩa của 青山

qīngshān

THANH SƠNDanh từ, Tên riêng
  1. Đồi xanh
  2. Cuộc sống (tốt đẹp)

Qīngshān

THANH SƠNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武汉市 (Wǔhànshì), Hồ Bắc
  2. Quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包头市 (Bāotóushì), Nội Mông

Thành ngữ có 青山

Câu hỏi thường gặp

青山 nghĩa là gì?

青山 (qīngshān, qīngshān) nghĩa là đồi xanh, cuộc sống.

青山 đọc thế nào?

青山 đọc là qīngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 青山 là gì?

Âm Hán Việt của 青山 là "thanh sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.