青山
giọng máy của trình duyệt
青山 nghĩa là đồi xanh, cuộc sống.
Nghĩa của 青山
qīngshān
THANH SƠNDanh từ, Tên riêng- Đồi xanh
- Cuộc sống (tốt đẹp)
Qīngshān
THANH SƠNDanh từ, Tên riêngtên riêng- Quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武汉市 (Wǔhànshì), Hồ Bắc
- Quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包头市 (Bāotóushì), Nội Mông
Thành ngữ có 青山
- 青山绿水 — Núi xanh và nước biếc
Câu hỏi thường gặp
青山 nghĩa là gì?
青山 (qīngshān, qīngshān) nghĩa là đồi xanh, cuộc sống.
青山 đọc thế nào?
青山 đọc là qīngshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 青山 là gì?
Âm Hán Việt của 青山 là "thanh sơn".