TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青工

qīnggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH CÔNG

青工 nghĩa là công nhân trẻ.

Nghĩa của 青工

qīnggōng

THANH CÔNGDanh từ
  1. Công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)

Câu hỏi thường gặp

青工 nghĩa là gì?

青工 (qīnggōng) nghĩa là công nhân trẻ.

青工 đọc thế nào?

青工 đọc là qīnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 青工 là gì?

Âm Hán Việt của 青工 là "thanh công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.