TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青年旅舍

qīngniánlǚshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH NIÊN LỮ XÁ

青年旅舍 nghĩa là nhà trọ thanh niên.

Nghĩa của 青年旅舍

qīngniánlǚshè

THANH NIÊN LỮ XÁ
  1. Nhà trọ thanh niên

Câu ví dụ với 青年旅舍

  • 附近有没有青年旅舍? Fùjìn yǒuméiyǒu qīngniánlǚshè?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

青年旅舍 nghĩa là gì?

青年旅舍 (qīngniánlǚshè) nghĩa là nhà trọ thanh niên.

青年旅舍 đọc thế nào?

青年旅舍 đọc là qīngniánlǚshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 青年旅舍 là gì?

Âm Hán Việt của 青年旅舍 là "thanh niên lữ xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.