TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青旅

qīnglǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH LỮ

青旅 nghĩa là nhà trọ thanh niên.

Nghĩa của 青旅

qīnglǚ

THANH LỮ
  1. Nhà trọ thanh niên
  2. Viết tắt của 青年旅舍 (qīngniánlǚshè)

Câu hỏi thường gặp

青旅 nghĩa là gì?

青旅 (qīnglǚ) nghĩa là nhà trọ thanh niên.

青旅 đọc thế nào?

青旅 đọc là qīnglǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 青旅 là gì?

Âm Hán Việt của 青旅 là "thanh lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.