TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青筋

qīngjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH CÂN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

青筋 nghĩa là tĩnh mạch, mạch máu xanh.

Nghĩa của 青筋

qīngjīn

THANH CÂNDanh từ
  1. Tĩnh mạch
  2. Mạch máu xanh

Câu hỏi thường gặp

青筋 nghĩa là gì?

青筋 (qīngjīn) nghĩa là tĩnh mạch, mạch máu xanh.

青筋 đọc thế nào?

青筋 đọc là qīngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 青筋 là gì?

Âm Hán Việt của 青筋 là "thanh cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.