TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青稞

qīngkē giọng máy của trình duyệt

青稞 nghĩa là đại mạch cao nguyên, đại mạch qingke.

Nghĩa của 青稞

qīngkē

Danh từ
  1. Đại mạch cao nguyên (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải)
  2. Đại mạch qingke

Câu hỏi thường gặp

青稞 nghĩa là gì?

青稞 (qīngkē) nghĩa là đại mạch cao nguyên, đại mạch qingke.

青稞 đọc thế nào?

青稞 đọc là qīngkē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.