TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青葱

qīngcōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青蔥

Âm Hán Việt THANH THÔNG

青葱 nghĩa là hành lá, hành xanh.

Nghĩa của 青葱

qīngcōng

THANH THÔNGDanh từ, Tính từphồn thể 青蔥
  1. Hành lá
  2. Hành xanh
  3. Xanh tươi
  4. Xanh rì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 青葱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

青葱 nghĩa là gì?

青葱 (qīngcōng) nghĩa là hành lá, hành xanh.

青葱 đọc thế nào?

青葱 đọc là qīngcōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 青葱 là gì?

Âm Hán Việt của 青葱 là "thanh thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.