青蛙
giọng máy của trình duyệt
青蛙 nghĩa là Con ếch; Lượng từ: 只 (zhī).
Nghĩa của 青蛙
qīngwā
THANH OADanh từ- Con ếch; Lượng từ: 只 (zhī)
- cách cũ, tiếng lóng Chàng trai xấu xí
Câu ví dụ với 青蛙
- 我要用魔法把他变成一只青蛙! Tao sẽ biến nó thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417786
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
青蛙 nghĩa là gì?
青蛙 (qīngwā) nghĩa là Con ếch; Lượng từ: 只 (zhī).
青蛙 đọc thế nào?
青蛙 đọc là qīngwā (pinyin).
Âm Hán Việt của 青蛙 là gì?
Âm Hán Việt của 青蛙 là "thanh oa".