TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青蛙

qīngwā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH OA

青蛙 nghĩa là Con ếch; Lượng từ: 只 (zhī).

Nghĩa của 青蛙

qīngwā

THANH OADanh từ
  1. Con ếch; Lượng từ: 只 (zhī)
  2. cách cũ, tiếng lóng Chàng trai xấu xí

Câu ví dụ với 青蛙

  • 我要用魔法把他变成一只青蛙! Tao sẽ biến nó thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

青蛙 nghĩa là gì?

青蛙 (qīngwā) nghĩa là Con ếch; Lượng từ: 只 (zhī).

青蛙 đọc thế nào?

青蛙 đọc là qīngwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 青蛙 là gì?

Âm Hán Việt của 青蛙 là "thanh oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.