TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青衣

qīngyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH Y

青衣 nghĩa là quần áo màu đen, người hầu.

Nghĩa của 青衣

qīngyī

THANH YDanh từ, Tên riêng
  1. Quần áo màu đen
  2. xưa Người hầu
  3. Vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦 (zhèngdàn)

Câu hỏi thường gặp

青衣 nghĩa là gì?

青衣 (qīngyī) nghĩa là quần áo màu đen, người hầu.

青衣 đọc thế nào?

青衣 đọc là qīngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 青衣 là gì?

Âm Hán Việt của 青衣 là "thanh y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.