TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青贮

qīngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青貯

Âm Hán Việt THANH TRỮ

青贮 nghĩa là thức ăn ủ chua, thức ăn xanh.

Nghĩa của 青贮

qīngzhù

THANH TRỮphồn thể 青貯
  1. Thức ăn ủ chua
  2. Thức ăn xanh

Câu hỏi thường gặp

青贮 nghĩa là gì?

青贮 (qīngzhù) nghĩa là thức ăn ủ chua, thức ăn xanh.

青贮 đọc thế nào?

青贮 đọc là qīngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 青贮 là gì?

Âm Hán Việt của 青贮 là "thanh trữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.