Đá lapis lazuli (khoáng vật thuộc họ albite vuông)
Câu hỏi thường gặp
青金石 nghĩa là gì?
青金石 (qīngjīnshí) nghĩa là đá lapis lazuli.
青金石 đọc thế nào?
青金石 đọc là qīngjīnshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 青金石 là gì?
Âm Hán Việt của 青金石 là "thanh kim thạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.