Đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
Câu hỏi thường gặp
青铜器 nghĩa là gì?
青铜器 (qīngtóngqì) nghĩa là dụng cụ bằng đồng.
青铜器 đọc thế nào?
青铜器 đọc là qīngtóngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 青铜器 là gì?
Âm Hán Việt của 青铜器 là "thanh đồng khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.