TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青面獠牙

qīngmiànliáoyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH DIỆN LIÊU NHA

青面獠牙 nghĩa là trông dữ tợn.

Nghĩa của 青面獠牙

qīngmiànliáoyá

THANH DIỆN LIÊU NHACụm từ
  1. thành ngữ Trông dữ tợn

Câu hỏi thường gặp

青面獠牙 nghĩa là gì?

青面獠牙 (qīngmiànliáoyá) nghĩa là trông dữ tợn.

青面獠牙 đọc thế nào?

青面獠牙 đọc là qīngmiànliáoyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 青面獠牙 là gì?

Âm Hán Việt của 青面獠牙 là "thanh diện liêu nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.