TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

青马大桥

Qīngmǎ Dàqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 青馬大橋

Âm Hán Việt THANH MÃ ĐẠI KIỀU

青马大桥 nghĩa là Cầu Tsing Ma.

Nghĩa của 青马大桥

Qīngmǎ Dàqiáo

THANH MÃ ĐẠI KIỀUphồn thể 青馬大橋tên riêng
  1. Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

青马大桥 nghĩa là gì?

青马大桥 (qīngmǎ dàqiáo) nghĩa là Cầu Tsing Ma.

青马大桥 đọc thế nào?

青马大桥 đọc là Qīngmǎ Dàqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 青马大桥 là gì?

Âm Hán Việt của 青马大桥 là "thanh mã đại kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.