nghĩa đen Vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh
Tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên
Không đủ để trang trải
Câu hỏi thường gặp
青黄不接 nghĩa là gì?
青黄不接 (qīnghuángbùjiē) nghĩa là vàng không kịp xanh.
青黄不接 đọc thế nào?
青黄不接 đọc là qīnghuángbùjiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 青黄不接 là gì?
Âm Hán Việt của 青黄不接 là "thanh hoàng bất tiếp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.