TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靓

liàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靚

Bộ thủ: 靑 · bộ số 174 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tĩnh, tịnh

靓 nghĩa là thu hút, ưa nhìn.

Nghĩa của 靓

liàng

phồn thể 靚
  1. Thu hút
  2. Ưa nhìn

jìng

phồn thể 靚
  1. Trang điểm
  2. Chỉnh trang
  3. trang phục Đẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 靓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

靓 nghĩa là gì?

靓 (liàng, jìng) nghĩa là thu hút, ưa nhìn.

靓 đọc thế nào?

靓 đọc là liàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.