TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静坐

jìngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜坐

Âm Hán Việt TĨNH TỌA

静坐 nghĩa là ngồi yên, tọa thiền.

Nghĩa của 静坐

jìngzuò

TĨNH TỌAĐộng từphồn thể 靜坐
  1. Ngồi yên
  2. Tọa thiền
  3. Biểu tình tọa kháng

Câu hỏi thường gặp

静坐 nghĩa là gì?

静坐 (jìngzuò) nghĩa là ngồi yên, tọa thiền.

静坐 đọc thế nào?

静坐 đọc là jìngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 静坐 là gì?

Âm Hán Việt của 静坐 là "tĩnh tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.