TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静力学

jìnglìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜力學

Âm Hán Việt TĨNH LỰC HỌC

静力学 nghĩa là tĩnh học.

Nghĩa của 静力学

jìnglìxué

TĨNH LỰC HỌCDanh từphồn thể 靜力學
  1. Tĩnh học

Câu hỏi thường gặp

静力学 nghĩa là gì?

静力学 (jìnglìxué) nghĩa là tĩnh học.

静力学 đọc thế nào?

静力学 đọc là jìnglìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 静力学 là gì?

Âm Hán Việt của 静力学 là "tĩnh lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.