TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静坐不动

jìngzuòbùdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜坐不動

Âm Hán Việt TĨNH TỌA BẤT ĐỘNG

静坐不动 nghĩa là Ngồi yên không động đậy.

Nghĩa của 静坐不动

jìngzuòbùdòng

TĨNH TỌA BẤT ĐỘNGphồn thể 靜坐不動
  1. Ngồi yên không động đậy
  2. Ngồi im không hành động

Câu hỏi thường gặp

静坐不动 nghĩa là gì?

静坐不动 (jìngzuòbùdòng) nghĩa là Ngồi yên không động đậy.

静坐不动 đọc thế nào?

静坐不动 đọc là jìngzuòbùdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 静坐不动 là gì?

Âm Hán Việt của 静坐不动 là "tĩnh tọa bất động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.