TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静坐不能

jìngzuòbùnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜坐不能

Âm Hán Việt TĨNH TỌA BẤT NĂNG

静坐不能 nghĩa là bồn chồn, không thể ngồi yên.

Nghĩa của 静坐不能

jìngzuòbùnéng

TĨNH TỌA BẤT NĂNGphồn thể 靜坐不能
  1. Bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần)
  2. Không thể ngồi yên
  3. Tăng động
  4. Bất an

Câu hỏi thường gặp

静坐不能 nghĩa là gì?

静坐不能 (jìngzuòbùnéng) nghĩa là bồn chồn, không thể ngồi yên.

静坐不能 đọc thế nào?

静坐不能 đọc là jìngzuòbùnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 静坐不能 là gì?

Âm Hán Việt của 静坐不能 là "tĩnh tọa bất năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.