TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静坐罢工

jìngzuòbàgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜坐罷工

Âm Hán Việt TĨNH TỌA BÃI CÔNG

静坐罢工 nghĩa là cuộc đình công ngồi.

Nghĩa của 静坐罢工

jìngzuòbàgōng

TĨNH TỌA BÃI CÔNGphồn thể 靜坐罷工
  1. Cuộc đình công ngồi

Câu hỏi thường gặp

静坐罢工 nghĩa là gì?

静坐罢工 (jìngzuòbàgōng) nghĩa là cuộc đình công ngồi.

静坐罢工 đọc thế nào?

静坐罢工 đọc là jìngzuòbàgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 静坐罢工 là gì?

Âm Hán Việt của 静坐罢工 là "tĩnh tọa bãi công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.