TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静好

jìnghǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜好

Âm Hán Việt TĨNH HẢO

静好 nghĩa là Bình yên và hòa hợp.

Nghĩa của 静好

jìnghǎo

TĨNH HẢOphồn thể 靜好
  1. Bình yên và hòa hợp

Câu hỏi thường gặp

静好 nghĩa là gì?

静好 (jìnghǎo) nghĩa là Bình yên và hòa hợp.

静好 đọc thế nào?

静好 đọc là jìnghǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 静好 là gì?

Âm Hán Việt của 静好 là "tĩnh hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.