TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静态

jìngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜態

Âm Hán Việt TĨNH THÁI

静态 nghĩa là tĩnh, lặng.

Nghĩa của 静态

jìngtài

TĨNH THÁIDanh từphồn thể 靜態
  1. Tĩnh
  2. Lặng
  3. Yên tĩnh
  4. Bị động
  5. Trạng thái ổn định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 静态

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

静态 nghĩa là gì?

静态 (jìngtài) nghĩa là tĩnh, lặng.

静态 đọc thế nào?

静态 đọc là jìngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 静态 là gì?

Âm Hán Việt của 静态 là "tĩnh thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.