TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静止锋

jìngzhǐfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜止鋒

Âm Hán Việt TĨNH CHỈ PHONG

静止锋 nghĩa là front cố định.

Nghĩa của 静止锋

jìngzhǐfēng

TĨNH CHỈ PHONGphồn thể 靜止鋒
  1. Front cố định (khí tượng)

Câu hỏi thường gặp

静止锋 nghĩa là gì?

静止锋 (jìngzhǐfēng) nghĩa là front cố định.

静止锋 đọc thế nào?

静止锋 đọc là jìngzhǐfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 静止锋 là gì?

Âm Hán Việt của 静止锋 là "tĩnh chỉ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.