TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

静脉点滴

jìngmàidiǎndī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靜脈點滴

Âm Hán Việt TĨNH MẠCH ĐIỂM TRÍCH

静脉点滴 nghĩa là truyền dịch tĩnh mạch.

Nghĩa của 静脉点滴

jìngmàidiǎndī

TĨNH MẠCH ĐIỂM TRÍCHphồn thể 靜脈點滴
  1. Truyền dịch tĩnh mạch

Câu hỏi thường gặp

静脉点滴 nghĩa là gì?

静脉点滴 (jìngmàidiǎndī) nghĩa là truyền dịch tĩnh mạch.

静脉点滴 đọc thế nào?

静脉点滴 đọc là jìngmàidiǎndī (pinyin).

Âm Hán Việt của 静脉点滴 là gì?

Âm Hán Việt của 静脉点滴 là "tĩnh mạch điểm trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.