静脉点滴 (jìngmàidiǎndī) nghĩa là truyền dịch tĩnh mạch.
静脉点滴 đọc thế nào?
静脉点滴 đọc là jìngmàidiǎndī (pinyin).
Âm Hán Việt của 静脉点滴 là gì?
Âm Hán Việt của 静脉点滴 là "tĩnh mạch điểm trích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.