TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非亲非故

fēiqīnfēigù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非親非故

Âm Hán Việt PHI THÂN PHI CỐ

非亲非故 nghĩa là Không phải họ hàng cũng không phải bạn bè.

Nghĩa của 非亲非故

fēiqīnfēigù

PHI THÂN PHI CỐCụm từphồn thể 非親非故
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không phải họ hàng cũng không phải bạn bè
  2. nghĩa bóng Không liên quan đến nhau chút nào

Câu hỏi thường gặp

非亲非故 nghĩa là gì?

非亲非故 (fēiqīnfēigù) nghĩa là Không phải họ hàng cũng không phải bạn bè.

非亲非故 đọc thế nào?

非亲非故 đọc là fēiqīnfēigù (pinyin).

Âm Hán Việt của 非亲非故 là gì?

Âm Hán Việt của 非亲非故 là "phi thân phi cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.