非亲非故 nghĩa là Không phải họ hàng cũng không phải bạn bè.
Nghĩa của 非亲非故
fēiqīnfēigù
PHI THÂN PHI CỐCụm từphồn thể 非親非故
nghĩa đen, thành ngữ Không phải họ hàng cũng không phải bạn bè
nghĩa bóng Không liên quan đến nhau chút nào
Câu hỏi thường gặp
非亲非故 nghĩa là gì?
非亲非故 (fēiqīnfēigù) nghĩa là Không phải họ hàng cũng không phải bạn bè.
非亲非故 đọc thế nào?
非亲非故 đọc là fēiqīnfēigù (pinyin).
Âm Hán Việt của 非亲非故 là gì?
Âm Hán Việt của 非亲非故 là "phi thân phi cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.