TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非典型肺炎

fēidiǎnxíngfèiyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI ĐIỂN HÌNH PHẾ VIÊM

非典型肺炎 nghĩa là Viêm phổi không điển hình.

Nghĩa của 非典型肺炎

fēidiǎnxíngfèiyán

PHI ĐIỂN HÌNH PHẾ VIÊMDanh từ
  1. Viêm phổi không điển hình
  2. Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
  3. SARS

Câu hỏi thường gặp

非典型肺炎 nghĩa là gì?

非典型肺炎 (fēidiǎnxíngfèiyán) nghĩa là Viêm phổi không điển hình.

非典型肺炎 đọc thế nào?

非典型肺炎 đọc là fēidiǎnxíngfèiyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 非典型肺炎 là gì?

Âm Hán Việt của 非典型肺炎 là "phi điển hình phế viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.