TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非动物性

fēidòngwùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非動物性

Âm Hán Việt PHI ĐỘNG VẬT TÍNH

非动物性 nghĩa là tính không sinh vật.

Nghĩa của 非动物性

fēidòngwùxìng

PHI ĐỘNG VẬT TÍNHphồn thể 非動物性
  1. Tính không sinh vật

Câu hỏi thường gặp

非动物性 nghĩa là gì?

非动物性 (fēidòngwùxìng) nghĩa là tính không sinh vật.

非动物性 đọc thế nào?

非动物性 đọc là fēidòngwùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非动物性 là gì?

Âm Hán Việt của 非动物性 là "phi động vật tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.