TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非动物性名词

fēidòngwùxìngmíngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非動物性名詞

Âm Hán Việt PHI ĐỘNG VẬT TÍNH DANH TỪ

非动物性名词 nghĩa là Danh từ không sinh vật.

Nghĩa của 非动物性名词

fēidòngwùxìngmíngcí

PHI ĐỘNG VẬT TÍNH DANH TỪphồn thể 非動物性名詞
  1. Danh từ không sinh vật

Câu hỏi thường gặp

非动物性名词 nghĩa là gì?

非动物性名词 (fēidòngwùxìngmíngcí) nghĩa là Danh từ không sinh vật.

非动物性名词 đọc thế nào?

非动物性名词 đọc là fēidòngwùxìngmíngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 非动物性名词 là gì?

Âm Hán Việt của 非动物性名词 là "phi động vật tính danh từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.