fēiduìchènshìshùjùyònghùxiàngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 非對稱式數據用戶線
Âm Hán ViệtPHI ĐỐI XỨNG THỨC SỐ CỨ DỤNG HỘ TUYẾN
非对称式数据用户线 nghĩa là Đường dây thuê bao số bất đối xứng.
Nghĩa của 非对称式数据用户线
fēiduìchènshìshùjùyònghùxiàn
PHI ĐỐI XỨNG THỨC SỐ CỨ DỤNG HỘ TUYẾNphồn thể 非對稱式數據用戶線
Đường dây thuê bao số bất đối xứng
ADSL
Câu hỏi thường gặp
非对称式数据用户线 nghĩa là gì?
非对称式数据用户线 (fēiduìchènshìshùjùyònghùxiàn) nghĩa là Đường dây thuê bao số bất đối xứng.
非对称式数据用户线 đọc thế nào?
非对称式数据用户线 đọc là fēiduìchènshìshùjùyònghùxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 非对称式数据用户线 là gì?
Âm Hán Việt của 非对称式数据用户线 là "phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.