TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非导体

fēidǎotǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非導體

Âm Hán Việt PHI ĐẠO THỂ

非导体 nghĩa là chất không dẫn điện, nhiệt.

Nghĩa của 非导体

fēidǎotǐ

PHI ĐẠO THỂphồn thể 非導體
  1. Chất không dẫn điện, nhiệt, v.v.

Câu hỏi thường gặp

非导体 nghĩa là gì?

非导体 (fēidǎotǐ) nghĩa là chất không dẫn điện, nhiệt.

非导体 đọc thế nào?

非导体 đọc là fēidǎotǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 非导体 là gì?

Âm Hán Việt của 非导体 là "phi đạo thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.