非导体 (fēidǎotǐ) nghĩa là chất không dẫn điện, nhiệt.
非导体 đọc thế nào?
非导体 đọc là fēidǎotǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 非导体 là gì?
Âm Hán Việt của 非导体 là "phi đạo thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.