TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非层状

fēicéngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非層狀

Âm Hán Việt PHI TẦNG TRẠNG

非层状 nghĩa là không phân lớp.

Nghĩa của 非层状

fēicéngzhuàng

PHI TẦNG TRẠNGphồn thể 非層狀
  1. Không phân lớp

Câu hỏi thường gặp

非层状 nghĩa là gì?

非层状 (fēicéngzhuàng) nghĩa là không phân lớp.

非层状 đọc thế nào?

非层状 đọc là fēicéngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非层状 là gì?

Âm Hán Việt của 非层状 là "phi tầng trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.