TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非暴力

fēibàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI BẠO LỰC

非暴力 nghĩa là bất bạo động.

Nghĩa của 非暴力

fēibàolì

PHI BẠO LỰCTính từ
  1. Bất bạo động

Câu hỏi thường gặp

非暴力 nghĩa là gì?

非暴力 (fēibàolì) nghĩa là bất bạo động.

非暴力 đọc thế nào?

非暴力 đọc là fēibàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 非暴力 là gì?

Âm Hán Việt của 非暴力 là "phi bạo lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.