TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非此即彼

fēicǐjíbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI THỬ TỨC BỈ

非此即彼 nghĩa là Hoặc cái này hoặc cái kia.

Nghĩa của 非此即彼

fēicǐjíbǐ

PHI THỬ TỨC BỈCụm từ
  1. Hoặc cái này hoặc cái kia
  2. Một trong hai

Câu hỏi thường gặp

非此即彼 nghĩa là gì?

非此即彼 (fēicǐjíbǐ) nghĩa là Hoặc cái này hoặc cái kia.

非此即彼 đọc thế nào?

非此即彼 đọc là fēicǐjíbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 非此即彼 là gì?

Âm Hán Việt của 非此即彼 là "phi thử tức bỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.