TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非直接

fēizhíjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI TRỰC TIẾP

非直接 nghĩa là gián tiếp.

Nghĩa của 非直接

fēizhíjiē

PHI TRỰC TIẾP
  1. Gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

非直接 nghĩa là gì?

非直接 (fēizhíjiē) nghĩa là gián tiếp.

非直接 đọc thế nào?

非直接 đọc là fēizhíjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 非直接 là gì?

Âm Hán Việt của 非直接 là "phi trực tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.