TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非空

fēikōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI KHÔNG

非空 nghĩa là không rỗng.

Nghĩa của 非空

fēikōng

PHI KHÔNG
  1. Không rỗng (tập hợp)

Câu hỏi thường gặp

非空 nghĩa là gì?

非空 (fēikōng) nghĩa là không rỗng.

非空 đọc thế nào?

非空 đọc là fēikōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非空 là gì?

Âm Hán Việt của 非空 là "phi không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.