TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非自然

fēizìrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI TỰ NHIÊN

非自然 nghĩa là không tự nhiên, huyền bí.

Nghĩa của 非自然

fēizìrán

PHI TỰ NHIÊN
  1. Không tự nhiên
  2. Huyền bí

Câu hỏi thường gặp

非自然 nghĩa là gì?

非自然 (fēizìrán) nghĩa là không tự nhiên, huyền bí.

非自然 đọc thế nào?

非自然 đọc là fēizìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 非自然 là gì?

Âm Hán Việt của 非自然 là "phi tự nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.