TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非致命

fēizhìmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI TRÍ MỆNH

非致命 nghĩa là không gây tử vong.

Nghĩa của 非致命

fēizhìmìng

PHI TRÍ MỆNH
  1. về tình trạng y tế Không gây tử vong; không đe dọa tính mạng

Câu hỏi thường gặp

非致命 nghĩa là gì?

非致命 (fēizhìmìng) nghĩa là không gây tử vong.

非致命 đọc thế nào?

非致命 đọc là fēizhìmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非致命 là gì?

Âm Hán Việt của 非致命 là "phi trí mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.