TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非词重复测验

fēicíchóngfùcèyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非詞重復測驗

Âm Hán Việt PHI TỪ TRÙNG PHỤC TRẮC NGHIỆM

非词重复测验 nghĩa là Bài kiểm tra lặp lại từ vô nghĩa.

Nghĩa của 非词重复测验

fēicíchóngfùcèyàn

PHI TỪ TRÙNG PHỤC TRẮC NGHIỆMphồn thể 非詞重復測驗
  1. Bài kiểm tra lặp lại từ vô nghĩa

Câu hỏi thường gặp

非词重复测验 nghĩa là gì?

非词重复测验 (fēicíchóngfùcèyàn) nghĩa là Bài kiểm tra lặp lại từ vô nghĩa.

非词重复测验 đọc thế nào?

非词重复测验 đọc là fēicíchóngfùcèyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 非词重复测验 là gì?

Âm Hán Việt của 非词重复测验 là "phi từ trùng phục trắc nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.