TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非遗传多型性

fēiyíchuánduōxíngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非遺傳多型性

Âm Hán Việt PHI DI TRUYỀN ĐA HÌNH TÍNH

非遗传多型性 nghĩa là Đa hình không di truyền.

Nghĩa của 非遗传多型性

fēiyíchuánduōxíngxìng

PHI DI TRUYỀN ĐA HÌNH TÍNHphồn thể 非遺傳多型性
  1. Đa hình không di truyền

Câu hỏi thường gặp

非遗传多型性 nghĩa là gì?

非遗传多型性 (fēiyíchuánduōxíngxìng) nghĩa là Đa hình không di truyền.

非遗传多型性 đọc thế nào?

非遗传多型性 đọc là fēiyíchuánduōxíngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 非遗传多型性 là gì?

Âm Hán Việt của 非遗传多型性 là "phi di truyền đa hình tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.