非驴非马 (fēilǘfēimǎ) nghĩa là Không ra cá cũng chẳng ra thịt.
非驴非马 đọc thế nào?
非驴非马 đọc là fēilǘfēimǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 非驴非马 là gì?
Âm Hán Việt của 非驴非马 là "phi lư phi mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.