TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

非驴非马

fēilǘfēimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 非驢非馬

Âm Hán Việt PHI LƯ PHI MÃ

非驴非马 nghĩa là Không ra cá cũng chẳng ra thịt.

Nghĩa của 非驴非马

fēilǘfēimǎ

PHI LƯ PHI MÃphồn thể 非驢非馬
  1. Không ra cá cũng chẳng ra thịt
  2. Chẳng giống gì trên đời

Câu hỏi thường gặp

非驴非马 nghĩa là gì?

非驴非马 (fēilǘfēimǎ) nghĩa là Không ra cá cũng chẳng ra thịt.

非驴非马 đọc thế nào?

非驴非马 đọc là fēilǘfēimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 非驴非马 là gì?

Âm Hán Việt của 非驴非马 là "phi lư phi mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.