靠
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 非 (phi) · bộ số 175 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: kháo, khốc, chương
靠 nghĩa là dựa vào, đứng cạnh.
Nghĩa của 靠
kào
KHÁO- Dựa vào
- Đứng cạnh
- Đến gần
- Phụ thuộc vào
- Tin tưởng
- Chịch (thô tục)
- xưa Loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống
Từ ghép có 靠
Thành ngữ có 靠
Câu ví dụ với 靠
- 到了最后,大家一定要靠自己学习。 Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #19
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
靠 nghĩa là gì?
靠 (kào) nghĩa là dựa vào, đứng cạnh.
靠 đọc thế nào?
靠 đọc là kào (pinyin).
Âm Hán Việt của 靠 là gì?
Âm Hán Việt của 靠 là "kháo".