TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靠山

kàoshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁO SƠN

靠山 nghĩa là người chống lưng, người hỗ trợ, gần núi.

Nghĩa của 靠山

kàoshān

KHÁO SƠNDanh từ
  1. Người chống lưng; người hỗ trợ
  2. Gần núi

Câu hỏi thường gặp

靠山 nghĩa là gì?

靠山 (kàoshān) nghĩa là người chống lưng, người hỗ trợ, gần núi.

靠山 đọc thế nào?

靠山 đọc là kàoshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 靠山 là gì?

Âm Hán Việt của 靠山 là "kháo sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.